ẮC QUY GS Q85 START STOP 12V-65AH
Original price was: 2.300.000 ₫.2.050.000 ₫Current price is: 2.050.000 ₫.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
- Chủ đề: ắc quy nước Hydrid
- Điện áp: 12V
- Dung lượng: 65AH
- Kích thước (dài * rộng * cao): 232 * 173 * 202 (mm)
- Thương hiệu: GS
- Xuất xứ: Việt Nam
- Bảo hành: 6 tháng
- Thiết lập tận nơi miễn phí
- Giá đã được hỗ trợ bởi môi trường, thu hồi bình thường
LIÊN HỆ TƯ VẤN MUA HÀNG
0968.651.197 Hoặc 0979.39.69.59
Description
Thông số kỹ thuật ắc quy GS Q85/95D23L
THÔNG TIN CHUNG |
Loại ắc quy: Ắc quy Axít Chì – Pin Axit Chì |
Mẫu: Q85 (Q85L, Q-85L) |
Model tương thích: Sản phẩm thuộc nhóm JIS D23L |
Thương hiệu: GS |
Loại sản phẩm: Calcium |
TÍNH NĂNG NỔI BẬT |
Điện năng: Đã nạp sẵn điện, sử dụng ngay |
Đáp ứng nhu cầu năng lượng: Thấp & trung bình |
Chu kỳ xả: Trung bình |
Bảo dưỡng: Không phải châm nước hoặc axít Sunfuric |
Hỗ trợ nhanh chóng: Không thể |
Mức độ an toàn: Cao, nguy cơ chất điện phân thấp, ít khí thải độc hại |
CẤU TẠO & THIẾT KẾ |
Nguyên liệu: Hợp kim Chì Canxi, chất phụ gia, nguyên phụ liệu khác |
Chất điện phân: Dung dịch sunfuric H 2 SO 4 |
Chất liệu vỏ bình: Nhựa |
Trang khác: Mắt thần |
CÔNG NGHỆ & TIÊU CHUẨN |
Công nghệ: Công nghệ Nhật Bản (Nhật Bản), Canxi, Công nghệ ngập nước |
Tiêu chuẩn: JIS D23 |
Chuẩn tương thích: BCI 35 |
THÔNG TIN KỸ THUẬT |
Điện thế: 12 Volt |
Dung lượng (C20): 65 Ah |
Công suất tương thích: 780 Wh |
Cường độ dòng điện (20hr): 3,25 A |
Tối đa dòng xả (20hr): 3,25 A |
Công suất tiêu thụ (20 giờ): 39 W |
Thời gian sử dụng: khoảng 5,46 giờ (với công suất thiết bị 100W, 12V). |
Thời gian sạc pin: ≤ 6,5 giờ (dòng điện ≤ 1/10 dung lượng, 0% → 100%) |
CCA – Amps xếp hạng lạnh: Đang cập nhật |
RC – Công suất dự trữ: Đang cập nhật |
KÍCH THƯỚC |
Chiều dài (Length): 232 mm |
Chiều rộng (Chiều rộng): 173 mm |
Chiều cao (Height): 225 mm |
Tổng chiều cao (Tổng chiều cao): 225 mm |
BẢO HÀNH & XUẤT XỨ |
Bảo hành chính hãng: 6 tháng |
Hình thức bảo vệ: Hoa đơn hoặc giấy xác định bảo hành |
Nơi sản xuất: Việt Nam |
Hãng sản xuất: GS Battery |
BỐ TRÍ CỌC BÌNH (Các loại thiết bị đầu cuối) |
Ký hiệu: Layout 0, pô trái hay pô nghịch L(-,+) |
Loại bình luận: Cốc nổi (cáo cao), trống |
Loại máy bình bình: STD – Standard Terminal Post (Cọc bình tiêu chuẩn, Cốc lớn) |
Điện cực dương: Ký hiệu dấu ” + “ |
Điện cực âm: Ký hiệu dấu ” – “ |
Hình ảnh bố trí bình bình: ![]() |
ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM
EFB (Enhanced Flooded Battery ): Là dòng dắc quy có hiệu suất cao được cải tiến từtruyền thống SMF dòng, acquy EFB ra đời nhắm đáp ứng được quy trình khởi động
– khởi động nhanh thường xuyên sử dụng cho các loại xe sử dụng công nghệ Start-Stop được trang bị trên các dòng xe thương hiệu cao cấp BMW, AUDI, MERCEDES …gần đây công nghệ này cũng được ứng dụng nhiều trên các dòng xe của MAZDA như MAZDA3, MAZDA6, MAZDA CX-5 .
Ắc quy công nghệ EFB tăng số lần sử dụng Start-Stop cao hơn 150% So với ắc quy SMF thông thường. Dòng quy định này khi được sử dụng cho các dòng xe phổ thông sẽ có tuổi thọ cao hơn nhiều lần so với truyền thống quy quy.
1. Đặc điểm nổi bật bình quy GS MF Q85 START STOP (Q-85L)
– Sản xuất dựa trên công nghệ và tiêu chuẩn Nhật Bản.
– Được thiết kế dành riêng cho các loại xe, thiết bị, phụ kiện, máy móc có nhu cầu năng lượng cao hơn bình bình, chủ yếu dùng để khởi động, sử dụng máy lạnh hay thiết bị âm thanh – chiếu sáng thông thường .
– Dòng khởi động cao, ổn định, khung lưới làm bằng hợp kim Kim Chì Canxi đặc biệt, làm giảm độ tự động phóng điện và phân khung khung bị ăn mòn nên ắc quy ít tiêu hao điện, sử dụng được lâu hơn, bền vững hơn .
– Ắc quy MF GS được thiết kế lá tấm cách tiên tiến chống rung động tốt, đặc biệt trong điều kiện đường sỏi cứng, lồi lõm, tránh nguy hại giữa bản cực dương (thẻ dương, Tấm dương) và bản cực âm (thẻ âm, Negative Plate), giúp quy tắc sử dụng bền hơn.
– Là sản phẩm cần phải bảo dưỡng (cần kiểm tra nồng độ dịch Sunfuric H 2 SO 4 , châm thêm nước cửa hàng trong quá trình sử dụng) khi sử dụng.
– Công nghệ cải tiến giúp bảo vệ sức khỏe gia đình bạn, cộng đồng và môi trường tốt hơn.
2. Tư vấn & lời khuyên Nên sử dụng acquy MF GS Q85 START STOP (Q-85L) 12V 65AH – Lắp đặt sử dụng tốt cho xe iStop, Start-Stop, xe có nhu cầu năng lượng tương đối cao.
– Không sử dụng cho các mục đích dân dụng, phóng khoáng sâu như sáng, xài quạt điện, bố trí loa âm thanh di động,…
– Thời gian bảo hành sản phẩm là 6 tháng, thấp nhất so với các hãng sản xuất khác nên bạn cần nhắc nhở để giảm thiểu rủi ro.
– Độ sâu xả của sản phẩm là 50%, không sử dụng cạn kiệt năng lượng rồi mới sạc điện. Khi quy định còn khoảng 40 – 50% thì sạc điện bổ sung ngay để đảm bảo tuổi thọ, khả năng vận hành, duy trì hiệu suất quy quy.
Bình khắc quy định Q85 START STOP (Q-85L) 12V 65AH sử dụng các dòng xe sau:
- Ắc quy xe Toyota :
- Toyota Alphard 2.4 (2008 – 2012); Toyota Alphard 2.5 Hybrid (2011 – 2015); Toyota Alphard 3.5 V6 (2008 – 2012).
- Toyota Aurion 2.0 (2006 – 2018); Toyota Aurion 2.4 (2006 – 2018); Toyota Aurion 3.5 (2006 – 2018).
- Toyota Camry 2.0 (2006 – 2018); Toyota Camry 2.4 (2006 – 2012); Toyota Camry 2.5 (2012 – 2018); Toyota Camry 3.5 V6 (2006 – 2017).
- Toyota Corolla 1.3 (2013 – 2018); Toyota Corolla 1.5 (2001 – 2016); Toyota Corolla 1.6 (2000 – 2018); Toyota Corolla 1.8 (1997 – 2018); Toyota Corolla 2.0 (2010 – 2017).
- Toyota Corolla Altis 1.4 (2012 – 2018); Toyota Corolla Auris 1.3 (2012 – 2018); Toyota Corolla Auris 1.6 (2012 – 2018); Toyota Corolla Auris 1.8 (2012 – 2018); Toyota Corolla Axio 1.3 (2012 – 2018); Toyota Corolla Axio 1.5 1NZ-FE (2012 – 2018); Toyota Corolla Axio 1.6 1ZR-FAE (2012 – 2018); Toyota Corolla Axio 1.8 (2012 – 2018); Tràng hoa iM 1.8 (2017 – 2018).
- Toyota Crown Majesta 2.5 4GR-FSE (2012 – 2018); Toyota Crown Majesta 3.5 2GR-FSE & 2GR-FXE Hybrid (2012 – 2018).
- Toyota Dyna 2.0 1TR-FE (2003 – 2018); Toyota Dyna 4.0 W04D Diesel (2011 – 2018).
- Toyota Etios Cross 1.4 (2013 đến nay); Toyota Etios Liva 1.4 (2013 đến nay).
- Toyota Fortuner 2.7 (2005 – 2015).
- Toyota GT86 2.0 (2012 đến nay).
- Toyota Harrier 2.0 (2013 đến nay); Toyota Harrier 2.4 (2003 – 2012).
- Toyota Highlander 3.5 Hybrid (2010 – 2020).
- Toyota Hilux 2.7 (2005 – 2014).
- Toyota HV 2.4 (2008 – 2012); Toyota HV 2.5 Hybrid (2011 – 2015); Toyota HV 3.5 (2008 – 2012).
- Toyota Innova 2.0G (2004 – 2016); Toyota Innova 2.0V (2004 – 2015); Toyota Innova 2.0V (2004 – 2015); Toyota Kijang Innova 2.0 (2004 – 2015).
- Toyota Land Cruiser Prado 2.7 (2002 đến nay).
- Toyota Matrix 1.8 (2003 – 2014); Toyota Matrix 2.4 (2008 – 2014).
- Toyota NAV1 2.0 (2017 đến nay).
- Toyota Previa 2.4 (2000 – 2019); Toyota Previa 3.5 (2006 – 2019).
- Toyota RAV4 2.0 (2000 đến nay); Toyota RAV4 2.4 (2005 – 2012); Toyota RAV4 2.5 (2008 đến nay); Toyota RAV4 3.5 V6 (2006 – 2015).
- Toyota Rukus 2.4 2AZ-FE (2010 – 2015).
- Toyota Tarago 2.4 (2000 đến nay); Toyota Tarago 3.5 V6 (2006 đến nay).
- Toyota Urban Cruiser 1.3 (2009 – 2016); Toyota Urban Cruiser 1.4 (2009 – 2014).
- Toyota Vellfire 2.4 (2008 – 2012); Toyota Vellfire 2.5 Hybrid (2011 – 2015); Toyota Vellfire 3.5 V6 (2008 đến nay).
- Toyota Verso S 1.33 (2010 – 2015); Toyota Verso S 1.4 (2010 – 2015).
- Ắc quy xe Honda : Honda Accord 2.4 (2010 – 2012); Honda Odyssey 2.4 (2014 đến nay); Honda Civic 1.6 i-DTEC Diesel/Dầu (2010 – 2018).
- Ắc quy xe Ford : Ford Escape 2.3 (2006 – 2012); Ford Escape 3.0.
- Ắc quy xe Hyundai :
- Hyundai Accent 1.6 Diesel/Dầu (2011 – 2019).
- Xe Hyundai Avante.
- Huyndai Azera 3.3 (2005 – 2018); Huyndai Creta 1.4 (2014 – 2019); Huyndai Creta 1.6 (2014 – 2019); Huyndai Creta 2.0 (2014 – 2019).
- Huyndai Elantra (Trước 2011); Hyundai Getz, Hyundai Tucson máy loăn (Trước 2015); Huyndai Verna.
- Hyundai i20 1.1 Diesel/Dầu (2008 đến nay); Hyundai i20 1.4 Diesel/Dầu (2008 đến nay); Hyundai i20 1.6 Diesel/Dầu (2008 đến nay).
- Hyundai i30 1.4 (2011 đến nay); Hyundai i30 1.6 (2007 đến nay); Huyndai i30 1.8 (2007 – 2018); Hyundai i30 2.0 (2007 đến nay).
- Hyundai i40 1.6 (2011 – 2020), Hyundai i40 2.0 (2011 – 2020).
- Hyundai Sonata 2.0 Xăng/Xăng (2004 – 2008); Huyndai Sonata 3.3 (2005 – 2011).
- Ắc quy xe Kia :
- Kia Carens máy đổ xăng 1.6L (2010 – 2019).
- Kia Cerato 1.6 (2005 – 2015); Kia Cerato 2.0 (2008 – 2015).
- Kia Cerato Koup 2.0.
- Kia Grand Carnival 2.7 (2006 – 2014); Kia Grand Carnival 3.5 (2006 – 2019); Kia Grand Carnival 3.8 (2006 – 2014).
- Kia Optima 2.4 Hybrid (2011 – 2016).
- Kia Rio 1.1 (2011 – 2018); Kia Rio 1.25 (2011 – 2018); Kia Rio 1.3 (2000 – 2013); Kia Rio 1.4 (2005 đến nay); Kia Rio 1.6 (2000 đến nay).
- Kia Rondo 2.0 (2000 đến nay); Kia Sedona 2.7 (2006 – 2016); Kia Soul 1.6 (2009 – 2020); Kia Soul 2.0 (2011 – 2020); Kia CD5; Kia Forte; Kia Ray; Kia Spectra;
- Xe Kia Sportage.
- Ắc quy xe Mitsubishi :
- Mitsubishi Attrage 1.2 (2012 đến nay).
- Mitsubishi Eclipse Cross 1.5 (2017 đến nay); Mitsubishi Eclipse Cross 2.0 (2017 đến nay); Mitsubishi Eclipse Cross 2.4 (2017 đến nay).
- Mitsubishi Grandis 2.0 (2003 – 2011); Mitsubishi Grandis 2.4 (2003 – 2011).
- Mitsubishi Jolie 2.0 (2009 – 2017).
- Mitsubishi Lancer 1.5 (2002 – 2017); Mitsubishi Lancer 1.6 (2002 – 2017); Mitsubishi Lancer 1.8 (2002 – 2017); Mitsubishi Lancer 2.0 (2002 – 2017); Mitsubishi Lancer 2.4 (2002 – 2017).
- Mitsubishi Mirage 1.2 (2012 đến nay).
- Mitsubishi Outlander 2.0 (2012 đến nay); Mitsubishi Outlander 2.4 (2012 đến nay); Mitsubishi Outlander 3.0 (2012 đến nay); Outlander Sport 2.0 (2011 đến nay); Outlander Sport 2.4 (2011 đến nay).
- Mitsubishi Triton 3.5 (2006 đến nay); Mitsubishi Zinger.
- Ắc quy xe Nissan :
- Nissan 370Z (2008 đến nay).
- Nisssan Almera 1.5 (2000 đến nay); Nisssan Almera 1.6 (2006 đến nay).
- Nissan Altima 2.5 (2001 – 2011); Nissan Altima 3.5 (2007 đến nay).
- Nissan Frontier 2.5; Nissan Frontier 4.0.
- Nisssan Juke 1.5 (2010 đến nay); Nissan Juke 1.6 (2010 đến nay).
- Nissan 1.2 tháng 3 (2011 – 2018); Nisssan Maxima 3.5 (2011 đến nay); Nisssan Micra 1.2 (2011 đến nay); Nisssan Murano 2.5 (2010 đến nay); Nisssan Murano 3.5 (2009 đến nay).
- Nisssan Navara 2.5 EL (2017 – 2020); Nissan Note 1.2 (2017 đến nay); Nissan NV200 1.6 (2010 đến nay).
- Nissan Pathfinder 3.5 (2013 – 2018); Nissan Pathfinder 4.0 (2003 – 2012).
- Nissan Quest 3.5 (2003 đến nay); Nissan Rogue 2.5 (2008 – 2019); Nissan Sentra 1.6 (2010 đến nay); Nissan Sentra 1.8 (2010 đến nay).
- Nissan Teana 2.0 (2003 – 2020); Nissan Teana 2.3 (2003 – 2020); Nissan Teana 2.5 (2003 – 2020); Nissan Teana 3.5 (2005 – 2020).
- Nissan X-Trail 2.0 (2001 đến nay); Nissan X-Trail 2.5 (2001 đến nay).
- Ắc quy xe Acura : Acura TLX 2.4 (2015 đến nay).
- Ắc quy xe Citroen : Citroen C4 2.0 (2006 – 2007); Citroen C5 2.7 (2008 – 2016), Citroen C5 3.0 (2004 – 2016), C-Crosser 2.0 (2010 – 2016), Citroen Dispatch 2.0 (2007 – 2016), Citroen Relay 2.2 (2006 – 2013), Citroen Relay 3.0 (2010 – 2013).
- Ắc quy xe Infiniti : Infiniti G; Infiniti G37; Infiniti M; Infiniti M35; Infiniti M35h; Infiniti M37; Infiniti Q; Infiniti Q40; Infiniti Q50; Infiniti Q60; Infiniti Q70; Infiniti Q70L; Infiniti QX70.
- Ắc quy xe Mazda : Mazda 2 Skyactiv (i-Stop); Mazda 3; Mazda 5; Mazda 6; Mazda CX-3; Mazda CX-30; Mazda CX-5; Mazda CX-7; Mazda CX-8; Mazda CX-9; Mazda MX5; Mazda 323; Mazda 626; Mazda Premcy.
- Ắc quy xe Maserati : Maserati 4200 GT Spyder; Ghibli 3.0 S.
- Các dòng xe Lexus : Lexus ES350; Lexus GX460; Lexus IS250; Lexus IS350; Lexus LS460L; Lexus LS600h; Lexus LS600hL; Lexus LX460; Lexus NX200t; Lexus RC 200t; Lexus RX200t; Lexus RX330; Lexus RX350; Lexus RX 400h; Lexus RX450h; Lexus SC300; Lexus SC400.
- Ắc quy xe Peugeot : Peugeot 4008.
- Ắc quy xe Ssangyong : Ssangyong Actyon 2.3; Ssangyong Musso 2.0; Ssangyong Rodius 2.7 (2008 – 2016); 3.2 (2013 – 2016); Ssangyong Stavic 3.2 (2008 – 2016).
- Ắc quy xe Subaru : Subaru BRZ 2.0; Subaru Crosstrek 2.0; Subaru Exiga 2.5 (2009 – 2014); Subaru Forester 2.0; Subaru Forester 2.5; Subaru Impreza (1.5, 1.6, 1.8, 2.0, 2.5); Subaru Legacy (2.0, 2.5, 3.0); Subaru Outback (2.0, 2.5); Subaru Tribeca (3.0, 3.6); Subaru WRX (2.0, 2.5); XV (1.6, 2.0); Subaru XV Crosstrek 2.0.
- Ắc quy xe Suzuki : Suzuki Celerio 1.0 Stop-Start; Xích đạo Suzuki (2.5, 4.0); Suzuki EveryLandy; Suzuki Gorenza; Suzuki Grand Vitara (1.6, 1.9, 2.0, 2.4, 2.5, 2.7); Suzuki Jimny (1.3, 1.5); Suzuki Kizashi 2.4; Suzuki X-90 1.6.
Reviews
There are no reviews yet.